Bỏ qua đến nội dung

Thứ ba

Ngày 13/11/2029

8 tháng Mười năm Kỷ Dậu · ngày Đinh Mùi

Thông tin ngày

Âm lịch
8 tháng Mười năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Đinh Mùi · tháng Ất Hợi · năm Kỷ Dậu
Trực
Thành
Thần trực nhật
Minh Đường (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Vĩ (tốt)
Tiết khí
Lập đông
Tuổi xung
Sửu · kỵ nhất Quý Sửu
Hướng Sát
Tây
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Đính ướcĂn hỏi (nạp thái)Gặp gỡ họ hàng, bạn bèCúng tếCầu phúcSửa chữa, xây dựngĐộng thổLắp đặt máy mócPhá thổAn táng

Không nên làm

Cưới hỏiChuyển nhàXuất hỏaKhai trươngNhập trạch

Cát thần: Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi, Phúc Sinh, Minh Đường. Hung thần: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Vãng Vong, Bát Chuyên. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày