Bỏ qua đến nội dung

Thứ sáu

Ngày 02/11/2029

26 tháng Chín năm Kỷ Dậu · ngày Bính Thân

Thông tin ngày

Âm lịch
26 tháng Chín năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Bính Thân · tháng Giáp Tuất · năm Kỷ Dậu
Trực
Khai
Thần trực nhật
Kim Quỹ (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Quỷ (xấu)
Tiết khí
Sương giáng
Tuổi xung
Dần · kỵ nhất Nhâm Dần
Hướng Sát
Nam
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cúng tếCầu phúcLập đàn cúngTắm gộiDựng cộtĐính ướcĂn hỏi (nạp thái)Cưới hỏiTháo dỡNhập trạchDi quanMở huyệt, cải tángTạ thổNhậm chứcXuất hỏaMua gia súc

Không nên làm

Làm bếpNhập liệmAn tángKê giường

Cát thần: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Vương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Lục Nghi, Kim Đường, Trừ Thần, Kim Quỹ. Hung thần: Yếm Đối, Chiêu Dao, Ngũ Ly. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày