Bỏ qua đến nội dung

Thứ bảy

Ngày 10/11/2029

5 tháng Mười năm Kỷ Dậu · ngày Giáp Thìn

Thông tin ngày

Âm lịch
5 tháng Mười năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Giáp Thìn · tháng Ất Hợi · năm Kỷ Dậu
Trực
Chấp
Thần trực nhật
Tư Mệnh (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Đê (xấu)
Tiết khí
Lập đông
Tuổi xung
Tuất · kỵ nhất Canh Tuất
Hướng Sát
Nam
Ngày kỵ dân gian
Nguyệt kỵ

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cưới hỏiĂn hỏi (nạp thái)Đính ướcCúng tếKhai quangXuất hànhGiải trừChặt câyXuất hỏaNhập trạchChuyển nhàTháo dỡSửa chữa, xây dựngTrồng trọtAn tángNhập liệm

Không nên làm

Phá thổĐộng thổLắp cửaLàm bếpKhai trươngGiao dịch

Cát thần: Nguyệt Đức, Tứ Tướng, Dương Đức, Giải Thần, Tư Mệnh. Hung thần: Tiểu Hao, Thiên Tặc, Thổ Phù. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày