Xem ngày theo việc
Ngày khai trương đẹp tháng 12 năm 2029
Tháng 12/2029, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.
4 ngày hợp khai trương tháng 12/2029
Thứ bảy, 08/12/2029
Phù hợp4 tháng Một năm Kỷ Dậu · ngày Nhâm Thân · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Thành · sao Đê
- + Trực Thành thuận cho khởi sự.
- + Ngày hoàng đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59)
- Kỵ tuổi:
- Bính Dần
Thứ tư, 12/12/2029
Phù hợp8 tháng Một năm Kỷ Dậu · ngày Bính Tý · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Kiến · sao Cơ
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59)
- Kỵ tuổi:
- Nhâm Ngọ
Thứ năm, 13/12/2029
Rất phù hợp · đẹp nhất9 tháng Một năm Kỷ Dậu · ngày Đinh Sửu · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Trừ · sao Đẩu
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên khai trương.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với khai trương.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Tỵ (09:00–10:59), Hợi (21:00–22:59), Mão (05:00–06:59)
- Kỵ tuổi:
- Quý Mùi
Thứ năm, 20/12/2029
Phù hợp16 tháng Một năm Kỷ Dậu · ngày Giáp Thân · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Thành · sao Khuê
- + Trực Thành thuận cho khởi sự.
- + Ngày hoàng đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Tuất (19:00–20:59)
- Kỵ tuổi:
- Canh Dần
Ngày nên tránh khai trương tháng 12/2029
- CN 02/12Tam nương Ngày Tam nương. Ngày hắc đạo.
- T3 04/12Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ khai trương. Thông Thư kỵ khai trương vào ngày trực Chấp. Sách ghi ngày này kỵ một việc đi liền với khai trương.
- T4 05/12Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Ngày hắc đạo.
- T6 07/12Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ khai trương. Ngày Tam nương.
- CN 09/12Nguyệt kỵ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ khai trương. Ngày Nguyệt kỵ.
- T2 10/12Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ khai trương. Ngày hắc đạo. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T3 11/12Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ khai trương. Ngày Tam nương.
- T6 14/12Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ khai trương. Ngày hắc đạo. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- CN 16/12Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ khai trương. Ngày hắc đạo. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T2 17/12Tam nương Ngày Tam nương. Ngày hắc đạo.
- T3 18/12Nguyệt kỵ Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm khai trương.
- T4 19/12Ngày hắc đạo. Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn.
- T7 22/12Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ khai trương. Ngày Tam nương.
- CN 23/12Ngày hắc đạo. Trực Bế kỵ khởi sự. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T3 25/12Dương Công kỵ nhật Ngày Dương Công kỵ nhật. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T7 29/12Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ khai trương. Ngày hắc đạo. Thông Thư kỵ khai trương vào ngày trực Chấp.
- CN 30/12Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T2 31/12Tam nương Ngày Tam nương. Ngày hắc đạo.
Ngày khai trương được chọn thế nào
Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.
Chọn ngày khai trương theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.
Xem theo tuổiBài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật