Thứ hai
Ngày 31/12/2029
27 tháng Một năm Kỷ Dậu · ngày Ất Mùi
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 27 tháng Một năm Kỷ Dậu
- Can chi
- Ngày Ất Mùi · tháng Bính Tý · năm Kỷ Dậu
- Trực
- Nguy
- Thần trực nhật
- Câu Trận (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Trương (tốt)
- Tiết khí
- Đông chí
- Tuổi xung
- Sửu · kỵ nhất Tân Sửu
- Hướng Sát
- Tây
- Ngày kỵ dân gian
- Tam nương
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Nên tránh
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cúng tếCầu phúcLập đàn cúngXuất hànhLễ trưởng thànhLắp đặt máy mócChuyển nhàNhập trạchLập bàn thờKê giườngBỏ tangThành phụcDi quanMở huyệt, cải táng
Không nên làm
Khai quangTrồng trọtChữa bệnhLắp cửaLàm bếp
Cát thần: Tứ Tướng, Yếu An. Hung thần: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Tứ Kích, Câu Trận. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
