Thứ năm
Ngày 06/12/2029
2 tháng Một năm Kỷ Dậu · ngày Canh Ngọ
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 2 tháng Một năm Kỷ Dậu
- Can chi
- Ngày Canh Ngọ · tháng Bính Tý · năm Kỷ Dậu
- Trực
- Nguy
- Thần trực nhật
- Tư Mệnh (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Giác (tốt)
- Tiết khí
- Tiểu tuyết
- Tuổi xung
- Tý · kỵ nhất Giáp Tý
- Hướng Sát
- Bắc
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Bình thường
- Khai trươngTheo tuổi →Bình thường
- Nhập trạchTheo tuổi →Phù hợp
- Động thổTheo tuổi →Phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Phù hợp
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cúng tếGiải trừCầu phúcKhai quangTô tượng, vẽ tranh thờLập đàn cúngĐính ướcĂn hỏi (nạp thái)Cắt mayLễ trưởng thànhTháo dỡSửa chữa, xây dựngĐộng thổNhập liệmBỏ tangThành phụcDi quanMở huyệt, cải tángKê giườngNhậm chứcXuất hànhChuyển nhàDựng cộtGác đòn dôngChặt câyTrồng trọtPhá thổAn tángMua gia súc
Không nên làm
Lợp nhàChữa bệnh
Cát thần: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Bất Tương, Phổ Hộ, Thanh Long, Minh Phệ. Hung thần: Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
