Xem ngày theo việc
Ngày nhập trạch đẹp tháng 10 năm 2029
Tháng 10/2029, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.
7 ngày hợp nhập trạch tháng 10/2029
Thứ hai, 08/10/2029
Phù hợp1 tháng Chín năm Kỷ Dậu · ngày Tân Mùi · Hắc đạo (Chu Tước) · trực Thu · sao Trương
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên nhập trạch.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày hắc đạo.
- Giờ tốt:
- Tỵ (09:00–10:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59)
- Kỵ tuổi:
- Ất Sửu
Thứ sáu, 12/10/2029
Phù hợp5 tháng Chín năm Kỷ Dậu · ngày Ất Hợi · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · trực Trừ · sao Cang
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên nhập trạch.
- + Ngày hoàng đạo.
- − Ngày Nguyệt kỵ.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59)
- Kỵ tuổi:
- Tân Tỵ
Thứ sáu, 19/10/2029
Phù hợp12 tháng Chín năm Kỷ Dậu · ngày Nhâm Ngọ · Hắc đạo (Thiên Hình) · trực Thành · sao Ngưu
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên nhập trạch.
- + Trực Thành thuận cho khởi sự.
- − Ngày hắc đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59)
- Kỵ tuổi:
- Bính Tý
Chủ nhật, 21/10/2029
Phù hợp14 tháng Chín năm Kỷ Dậu · ngày Giáp Thân · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Khai · sao Hư
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên nhập trạch.
- + Ngày hoàng đạo.
- − Ngày Nguyệt kỵ.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59)
- Kỵ tuổi:
- Canh Dần
Thứ ba, 23/10/2029
Phù hợp16 tháng Chín năm Kỷ Dậu · ngày Bính Tuất · Hắc đạo (Bạch Hổ) · trực Kiến · sao Thất
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên nhập trạch.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày hắc đạo.
- Giờ tốt:
- Hợi (21:00–22:59), Tỵ (09:00–10:59), Dậu (17:00–18:59)
- Kỵ tuổi:
- Nhâm Thìn
Thứ tư, 24/10/2029
Rất phù hợp · đẹp nhất17 tháng Chín năm Kỷ Dậu · ngày Đinh Hợi · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · trực Trừ · sao Bích
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên nhập trạch.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Ngọ (11:00–12:59), Hợi (21:00–22:59), Thìn (07:00–08:59)
- Kỵ tuổi:
- Quý Tỵ
Thứ tư, 31/10/2029
Rất phù hợp24 tháng Chín năm Kỷ Dậu · ngày Giáp Ngọ · Hắc đạo (Thiên Hình) · trực Thành · sao Sâm
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên nhập trạch.
- + Trực Thành thuận cho khởi sự.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày hắc đạo.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59)
- Kỵ tuổi:
- Canh Tý
Ngày nên tránh nhập trạch tháng 10/2029
- T2 01/10Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ nhập trạch.
- T3 02/10Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ nhập trạch. Ngày hắc đạo. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T4 03/10Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ nhập trạch. Thông Thư kỵ nhập trạch vào ngày trực Chấp.
- T5 04/10Tam nương Dương Công kỵ nhật Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ nhập trạch.
- CN 07/10Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ nhập trạch. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T3 09/10Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ nhập trạch. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T7 13/10Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ nhập trạch. Ngày hắc đạo. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- CN 14/10Tam nương Ngày Tam nương. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm nhập trạch.
- T2 15/10Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ nhập trạch. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm nhập trạch. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T4 17/10Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm nhập trạch.
- T5 18/10Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ nhập trạch. Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn.
- T7 20/10Tam nương Ngày Tam nương. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm nhập trạch.
- T5 25/10Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ nhập trạch. Ngày Tam nương.
- T6 26/10Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm nhập trạch. Ngày hắc đạo.
- T7 27/10Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ nhập trạch.
- CN 28/10Thông Thư kỵ nhập trạch vào ngày trực Chấp. Ngày hắc đạo. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T2 29/10Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn.
- T3 30/10Nguyệt kỵ Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn. Ngày Nguyệt kỵ.
Ngày nhập trạch được chọn thế nào
Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.
Chọn ngày nhập trạch theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.
Xem theo tuổiBài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật