Thứ tư
Ngày 03/10/2029
26 tháng Tám năm Kỷ Dậu · ngày Bính Dần
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 26 tháng Tám năm Kỷ Dậu
- Can chi
- Ngày Bính Dần · tháng Quý Dậu · năm Kỷ Dậu
- Trực
- Chấp
- Thần trực nhật
- Thanh Long (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Sâm (tốt)
- Tiết khí
- Thu phân
- Tuổi xung
- Thân · kỵ nhất Nhâm Thân
- Hướng Sát
- Bắc
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Bình thường
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Phù hợp
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cúng tếLễ trưởng thànhGặp gỡ họ hàng, bạn bèTháo dỡKhởi móngBỏ tangThành phụcDi quanMở huyệt, cải tángAn tángTắm gộiSăn bắtKhai quangTô tượng, vẽ tranh thờ
Không nên làm
Làm bếpNhập trạchCưới hỏi
Cát thần: Thiên Ân, Giải Thần, Ngũ Hợp, Thanh Long, Minh Phệ Đối. Hung thần: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Địa Nang, Quy Kỵ. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
