Bỏ qua đến nội dung

Thứ tư

Ngày 17/10/2029

10 tháng Chín năm Kỷ Dậu · ngày Canh Thìn

Thông tin ngày

Âm lịch
10 tháng Chín năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Canh Thìn · tháng Giáp Tuất · năm Kỷ Dậu
Trực
Phá
Thần trực nhật
Thanh Long (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Cơ (tốt)
Tiết khí
Hàn lộ
Tuổi xung
Tuất · kỵ nhất Giáp Tuất
Hướng Sát
Nam
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cúng tếTắm gộiGiải trừPhá dỡ nhàPhá tườngNgoài ra không nên làm việc khác

Không nên làm

Khai trươngCưới hỏi

Cát thần: Thiên Ân, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Bất Tương, Ích Hậu, Giải Thần, Thanh Long. Hung thần: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Kích, Cửu Không, Vãng Vong. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày