Bỏ qua đến nội dung

Thứ ba

Ngày 16/10/2029

9 tháng Chín năm Kỷ Dậu · ngày Kỷ Mão

Thông tin ngày

Âm lịch
9 tháng Chín năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Kỷ Mão · tháng Giáp Tuất · năm Kỷ Dậu
Trực
Chấp
Thần trực nhật
Câu Trận (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Vĩ (tốt)
Tiết khí
Hàn lộ
Tuổi xung
Dậu
Hướng Sát
Tây
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Ngọ11:00–12:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cưới hỏiĂn hỏi (nạp thái)Đính ướcCúng tếCầu phúcCầu tựLập đàn cúngKhai quangLập bàn thờXuất hỏaXây đền miếuChuyển nhàXuất hànhNhập trạchKhởi móngDựng cộtGác đòn dôngKê giườngMua gia súcSăn bắtNhận rểAn táng

Không nên làm

Khai trươngPhá thổĐào giếngĐóng thọ mộc

Cát thần: Thiên Ân, Lục Hợp, Thánh Tâm, Ngũ Hợp. Hung thần: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư, Câu Trận. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày