Bỏ qua đến nội dung

Thứ ba

Ngày 23/10/2029

16 tháng Chín năm Kỷ Dậu · ngày Bính Tuất

Thông tin ngày

Âm lịch
16 tháng Chín năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Bính Tuất · tháng Giáp Tuất · năm Kỷ Dậu
Trực
Kiến
Thần trực nhật
Bạch Hổ (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Thất (tốt)
Tiết khí
Sương giáng
Tuổi xung
Thìn · kỵ nhất Nhâm Thìn
Hướng Sát
Bắc
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Ăn hỏi (nạp thái)Đính ướcCưới hỏiCúng tếCầu phúcCầu tựMua sắm tài sảnĐi khám bệnhChữa bệnhKhai trươngGiao dịchKý kết khế ướcGặp gỡ họ hàng, bạn bèChuyển nhàDựng cộtGác đòn dôngLợp nhàLợp nócLắp cửaTháo nướcSăn bắtMua gia súc

Không nên làm

Xây đền miếuĐóng thuyềnĐộng thổPhá thổAn táng

Cát thần: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Thủ Nhật, Thiên Mã. Hung thần: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Bạch Hổ. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày