Bỏ qua đến nội dung

Thứ tư

Ngày 24/10/2029

17 tháng Chín năm Kỷ Dậu · ngày Đinh Hợi

Thông tin ngày

Âm lịch
17 tháng Chín năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Đinh Hợi · tháng Giáp Tuất · năm Kỷ Dậu
Trực
Trừ
Thần trực nhật
Ngọc Đường (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Bích (tốt)
Tiết khí
Sương giáng
Tuổi xung
Tỵ · kỵ nhất Quý Tỵ
Hướng Sát
Tây
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Ngọ11:00–12:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Xuất hànhLàm xe, nông cụLàm chuồng gia súcGiải trừLễ trưởng thànhCắt mayLàm xàĐiêu khắcGặp gỡ họ hàng, bạn bèChuyển nhàNhập trạchLắp đặt máy mócKhai trươngDọn dẹp nhà cửa

Không nên làm

Cưới hỏiĐộng thổPhá thổSửa mộ

Cát thần: Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú, Kính An, Ngọc Đường. Hung thần: Kiếp Sát, Ngũ Hư, Bát Phong, Thổ Phù, Trùng Nhật. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày