Bỏ qua đến nội dung

Thứ ba

Ngày 09/10/2029

2 tháng Chín năm Kỷ Dậu · ngày Nhâm Thân

Thông tin ngày

Âm lịch
2 tháng Chín năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Nhâm Thân · tháng Giáp Tuất · năm Kỷ Dậu
Trực
Khai
Thần trực nhật
Kim Quỹ (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Dực (xấu)
Tiết khí
Hàn lộ
Tuổi xung
Dần · kỵ nhất Bính Dần
Hướng Sát
Nam
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cúng tếCầu phúcCầu tựLập đàn cúngKhai quangXuất hànhCưới hỏiĐi khám bệnhChữa bệnhĐộng thổPhá thổNhập họcKhởi móngDọn dẹp nhà cửaDựng cộtGác đòn dôngMở khoXuất hàng, xuất tiềnMua sắm tài sảnTrồng trọtChăn nuôiXây sinh phầnTạ thổLập bia

Không nên làm

Lắp cửaKê giườngCắt mayNhập trạchAn táng

Cát thần: Nguyệt Không, Tứ Tướng, Vương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Lục Nghi, Kim Đường, Trừ Thần, Kim Quỹ, Minh Phệ. Hung thần: Yếm Đối, Chiêu Dao, Ngũ Ly. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày