Bỏ qua đến nội dung

Xem ngày theo việc

Ngày động thổ đẹp tháng 2 năm 2024

Tháng 2/2024, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.

11 ngày hợp động thổ tháng 2/2024

Thứ sáu, 02/02/2024

Phù hợp

23 tháng Chạp năm Quý Mão · ngày Bính Thân · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Nguy · sao Quỷ

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với động thổ.
  • − Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn.
  • − Ngày Nguyệt kỵ.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Tuất (19:00–20:59), Mão (05:00–06:59)
Kỵ tuổi:
Nhâm Dần
Chi tiết ngày 02/02

Chủ nhật, 04/02/2024

Phù hợp

25 tháng Chạp năm Quý Mão · ngày Mậu Tuất · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Thành · sao Tinh

  • + Trực Thành thuận cho khởi sự.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Tỵ (09:00–10:59), Ngọ (11:00–12:59)
Kỵ tuổi:
tuổi Thìn
Chi tiết ngày 04/02

Thứ hai, 05/02/2024

Phù hợp

26 tháng Chạp năm Quý Mão · ngày Kỷ Hợi · Hoàng đạo (Minh Đường) · trực Thu · sao Trương

  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Mùi (13:00–14:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59)
Kỵ tuổi:
tuổi Tỵ
Chi tiết ngày 05/02

Thứ sáu, 09/02/2024

Phù hợp

30 tháng Chạp năm Quý Mão · ngày Quý Mão · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Trừ · sao Cang

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59)
Kỵ tuổi:
Đinh Dậu
Chi tiết ngày 09/02

Chủ nhật, 11/02/2024

Phù hợp

2 tháng Giêng năm Giáp Thìn · ngày Ất Tỵ · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Bình · sao Phòng

  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Ngọ (11:00–12:59), Thìn (07:00–08:59), Mùi (13:00–14:59)
Kỵ tuổi:
Tân Hợi
Chi tiết ngày 11/02

Thứ ba, 13/02/2024

Rất phù hợp · đẹp nhất

4 tháng Giêng năm Giáp Thìn · ngày Đinh Mùi · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · trực Chấp · sao Vĩ

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Tỵ (09:00–10:59), Tuất (19:00–20:59)
Kỵ tuổi:
Quý Sửu
Chi tiết ngày 13/02

Thứ bảy, 17/02/2024

Phù hợp

8 tháng Giêng năm Giáp Thìn · ngày Tân Hợi · Hắc đạo (Câu Trận) · trực Thu · sao Nữ

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
  • + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với động thổ.
  • − Ngày hắc đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Thìn (07:00–08:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59)
Kỵ tuổi:
Ất Tỵ
Chi tiết ngày 17/02

Chủ nhật, 18/02/2024

Phù hợp

9 tháng Giêng năm Giáp Thìn · ngày Nhâm Tý · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Khai · sao Hư

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Dậu (17:00–18:59), Thân (15:00–16:59)
Kỵ tuổi:
Bính Ngọ
Chi tiết ngày 18/02

Thứ tư, 21/02/2024

Phù hợp

12 tháng Giêng năm Giáp Thìn · ngày Ất Mão · Hắc đạo (Chu Tước) · trực Trừ · sao Bích

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Ngày hắc đạo.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59)
Kỵ tuổi:
Tân Dậu
Chi tiết ngày 21/02

Chủ nhật, 25/02/2024

Phù hợp

16 tháng Giêng năm Giáp Thìn · ngày Kỷ Mùi · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · trực Chấp · sao Mão

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59)
Kỵ tuổi:
tuổi Sửu
Chi tiết ngày 25/02

Thứ tư, 28/02/2024

Phù hợp

19 tháng Giêng năm Giáp Thìn · ngày Nhâm Tuất · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Thành · sao Sâm

  • + Trực Thành thuận cho khởi sự.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm động thổ.
Giờ tốt:
Tỵ (09:00–10:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59)
Kỵ tuổi:
Bính Thìn
Chi tiết ngày 28/02

Ngày nên tránh động thổ tháng 2/2024

Ngày động thổ được chọn thế nào

Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.

Chọn ngày động thổ theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.

Xem theo tuổi

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày