Bỏ qua đến nội dung

Chủ nhật

Ngày 18/02/2024

9 tháng Giêng năm Giáp Thìn · ngày Nhâm Tý

Thông tin ngày

Âm lịch
9 tháng Giêng năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Nhâm Tý · tháng Bính Dần · năm Giáp Thìn
Trực
Khai
Thần trực nhật
Thanh Long (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Hư (xấu)
Tiết khí
Lập xuân
Tuổi xung
Ngọ · kỵ nhất Bính Ngọ
Hướng Sát
Nam
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Ngọ11:00–12:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cưới hỏiKhai quangCầu phúcCầu tựGiải trừĐộng thổKê giườngTrồng trọtĐào aoĐào giếngCúng tếPhá thổMở huyệt, cải táng

Không nên làm

Nhập trạchLàm bếpChặt câyAn tángXuất hỏaXuất hànhMua gia súc

Cát thần: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Thiên Ân, Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí, Ích Hậu, Thanh Long, Minh Phệ Đối. Hung thần: Tai Sát, Thiên Hỏa, Tứ Hao. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày