Thứ hai
Ngày 05/02/2024
26 tháng Chạp năm Quý Mão · ngày Kỷ Hợi
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 26 tháng Chạp năm Quý Mão
- Can chi
- Ngày Kỷ Hợi · tháng Ất Sửu · năm Quý Mão
- Trực
- Thu
- Thần trực nhật
- Minh Đường (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Trương (tốt)
- Tiết khí
- Lập xuân
- Tuổi xung
- Tỵ
- Hướng Sát
- Tây
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Phù hợp
- Khai trươngTheo tuổi →Rất phù hợp
- Nhập trạchTheo tuổi →Phù hợp
- Động thổTheo tuổi →Phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Rất phù hợp
- Xuất hànhTheo tuổi →Phù hợp
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cúng tếCầu tựTắm gộiTạ thầnĐính ướcĂn hỏi (nạp thái)Cắt mayMay màn cướiLễ trưởng thànhLắp đặt máy mócKê giườngXây khoĐào aoSe tơ, dệt vảiThu tiền, nạp tàiKhai trươngKý kết khế ướcGiao dịchĐan lướiĐánh cáMua gia súcSăn bắt
Không nên làm
An tángLàm bếpChặt câyLàm xà
Cát thần: Mẫu Thương, Lục Hợp, Ngũ Phú, Bất Tương, Thánh Tâm. Hung thần: Hà Khôi, Kiếp Sát, Trùng Nhật, Câu Trận. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
