Bỏ qua đến nội dung

Xem ngày theo việc

Ngày xuất hành tốt tháng 2 năm 2024

Tháng 2/2024, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.

7 ngày hợp xuất hành tháng 2/2024

Chủ nhật, 04/02/2024

Phù hợp

25 tháng Chạp năm Quý Mão · ngày Mậu Tuất · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Thành · sao Tinh

  • + Trực Thành thuận cho khởi sự.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Tý (23:00–00:59)
Kỵ tuổi:
tuổi Thìn
Chi tiết ngày 04/02

Thứ hai, 05/02/2024

Phù hợp

26 tháng Chạp năm Quý Mão · ngày Kỷ Hợi · Hoàng đạo (Minh Đường) · trực Thu · sao Trương

  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59)
Kỵ tuổi:
tuổi Tỵ
Chi tiết ngày 05/02

Thứ ba, 06/02/2024

Phù hợp

27 tháng Chạp năm Quý Mão · ngày Canh Tý · Hắc đạo (Thiên Hình) · trực Khai · sao Dực

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Trực Khai thuận cho khởi sự.
  • − Ngày Tam nương.
  • − Ngày hắc đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59)
Kỵ tuổi:
Giáp Ngọ
Chi tiết ngày 06/02

Thứ sáu, 09/02/2024

Phù hợp · đẹp nhất

30 tháng Chạp năm Quý Mão · ngày Quý Mão · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Trừ · sao Cang

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Ngọ (11:00–12:59), Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59)
Kỵ tuổi:
Đinh Dậu
Chi tiết ngày 09/02

Thứ ba, 13/02/2024

Phù hợp

4 tháng Giêng năm Giáp Thìn · ngày Đinh Mùi · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · trực Chấp · sao Vĩ

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Thông Thư kỵ xuất hành vào ngày trực Chấp.
Giờ tốt:
Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59)
Kỵ tuổi:
Quý Sửu
Chi tiết ngày 13/02

Thứ tư, 21/02/2024

Phù hợp

12 tháng Giêng năm Giáp Thìn · ngày Ất Mão · Hắc đạo (Chu Tước) · trực Trừ · sao Bích

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Ngày hắc đạo.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Dần (03:00–04:59)
Kỵ tuổi:
Tân Dậu
Chi tiết ngày 21/02

Thứ tư, 28/02/2024

Phù hợp

19 tháng Giêng năm Giáp Thìn · ngày Nhâm Tuất · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Thành · sao Sâm

  • + Trực Thành thuận cho khởi sự.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm xuất hành.
Giờ tốt:
Tỵ (09:00–10:59), Hợi (21:00–22:59), Dần (03:00–04:59)
Kỵ tuổi:
Bính Thìn
Chi tiết ngày 28/02

Ngày nên tránh xuất hành tháng 2/2024

Ngày xuất hành được chọn thế nào

Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.

Chọn ngày xuất hành theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.

Xem theo tuổi

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày