Bỏ qua đến nội dung

Thứ tư

Ngày 07/02/2024

28 tháng Chạp năm Quý Mão · ngày Tân Sửu

Thông tin ngày

Âm lịch
28 tháng Chạp năm Quý Mão
Can chi
Ngày Tân Sửu · tháng Ất Sửu · năm Quý Mão
Trực
Bế
Thần trực nhật
Chu Tước (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Chẩn (tốt)
Tiết khí
Lập xuân
Tuổi xung
Mùi · kỵ nhất Ất Mùi
Hướng Sát
Đông
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cúng tếCầu phúcCầu tựNhập liệmMở huyệt, cải tángAn tángDi quan

Không nên làm

Khai quangĐào giếngChâm cứuXuất hànhCưới hỏiNhập trạchChuyển nhàLàm bếpĐộng thổ

Cát thần: Nguyệt Đức Hợp, Bất Tương, Tục Thế, Minh Đường. Hung thần: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Thổ Phù, Quy Kỵ, Huyết Kỵ. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày