Bỏ qua đến nội dung

Thứ năm

Ngày 08/02/2024

29 tháng Chạp năm Quý Mão · ngày Nhâm Dần

Thông tin ngày

Âm lịch
29 tháng Chạp năm Quý Mão
Can chi
Ngày Nhâm Dần · tháng Ất Sửu · năm Quý Mão
Trực
Kiến
Thần trực nhật
Kim Quỹ (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Giác (tốt)
Tiết khí
Lập xuân
Tuổi xung
Thân · kỵ nhất Bính Thân
Hướng Sát
Bắc
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Kê giườngGiải trừCắt mayDựng cộtGác đòn dôngGiao dịchKý kết khế ướcThu tiền, nạp tàiMua gia súcChăn nuôiNhập liệmDi quanAn tángMở huyệt, cải táng

Không nên làm

Cưới hỏiXuất hànhĐộng thổĐào mươngNhập trạchCúng tếĐào giếng

Cát thần: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Vương Nhật, Thiên Thương, Yếu An, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối. Hung thần: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Vãng Vong, Thiên Hình. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày