Bỏ qua đến nội dung

Xem ngày theo việc

Ngày xuất hành tốt tháng 1 năm 2024

Tháng 1/2024, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.

11 ngày hợp xuất hành tháng 1/2024

Thứ hai, 01/01/2024

Phù hợp

20 tháng Một năm Quý Mão · ngày Giáp Tý · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Kiến · sao Tất

  • + Thông Thư xếp trực Kiến vào ngày nên làm xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Thân (15:00–16:59), Sửu (01:00–02:59), Tý (23:00–00:59)
Kỵ tuổi:
Canh Ngọ
Chi tiết ngày 01/01

Thứ ba, 02/01/2024

Phù hợp

21 tháng Một năm Quý Mão · ngày Ất Sửu · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Trừ · sao Chủy

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Ngày Dương Công kỵ nhật.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Thân (15:00–16:59), Hợi (21:00–22:59)
Kỵ tuổi:
Tân Mùi
Chi tiết ngày 02/01

Chủ nhật, 07/01/2024

Phù hợp

26 tháng Một năm Quý Mão · ngày Canh Ngọ · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Chấp · sao Tinh

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Thông Thư kỵ xuất hành vào ngày trực Chấp.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59)
Kỵ tuổi:
Giáp Tý
Chi tiết ngày 07/01

Thứ ba, 09/01/2024

Phù hợp

28 tháng Một năm Quý Mão · ngày Nhâm Thân · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Nguy · sao Dực

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59)
Kỵ tuổi:
Bính Dần
Chi tiết ngày 09/01

Thứ tư, 10/01/2024

Phù hợp

29 tháng Một năm Quý Mão · ngày Quý Dậu · Hoàng đạo (Minh Đường) · trực Thành · sao Chẩn

  • + Trực Thành thuận cho khởi sự.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm xuất hành.
Giờ tốt:
Dậu (17:00–18:59), Dần (03:00–04:59), Ngọ (11:00–12:59)
Kỵ tuổi:
Đinh Mão
Chi tiết ngày 10/01

Thứ năm, 11/01/2024

Phù hợp

1 tháng Chạp năm Quý Mão · ngày Giáp Tuất · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Thu · sao Giác

  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59)
Kỵ tuổi:
Canh Thìn
Chi tiết ngày 11/01

Thứ sáu, 12/01/2024

Rất phù hợp · đẹp nhất

2 tháng Chạp năm Quý Mão · ngày Ất Hợi · Hoàng đạo (Minh Đường) · trực Khai · sao Cang

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Trực Khai thuận cho khởi sự.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Thìn (07:00–08:59), Sửu (01:00–02:59), Tuất (19:00–20:59)
Kỵ tuổi:
Tân Tỵ
Chi tiết ngày 12/01

Thứ ba, 16/01/2024

Phù hợp

6 tháng Chạp năm Quý Mão · ngày Kỷ Mão · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Mãn · sao Vĩ

  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tý (23:00–00:59)
Kỵ tuổi:
tuổi Dậu
Chi tiết ngày 16/01

Chủ nhật, 21/01/2024

Phù hợp

11 tháng Chạp năm Quý Mão · ngày Giáp Thân · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Nguy · sao Hư

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Tuất (19:00–20:59), Sửu (01:00–02:59)
Kỵ tuổi:
Canh Dần
Chi tiết ngày 21/01

Thứ bảy, 27/01/2024

Phù hợp

17 tháng Chạp năm Quý Mão · ngày Canh Dần · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Trừ · sao Vị

  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59)
Kỵ tuổi:
Giáp Thân
Chi tiết ngày 27/01

Chủ nhật, 28/01/2024

Phù hợp

18 tháng Chạp năm Quý Mão · ngày Tân Mão · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Mãn · sao Mão

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Ngày Tam nương.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Tý (23:00–00:59)
Kỵ tuổi:
Ất Dậu
Chi tiết ngày 28/01

Ngày nên tránh xuất hành tháng 1/2024

Ngày xuất hành được chọn thế nào

Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.

Chọn ngày xuất hành theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.

Xem theo tuổi

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày