Bỏ qua đến nội dung

Chủ nhật

Ngày 21/01/2024

11 tháng Chạp năm Quý Mão · ngày Giáp Thân

Thông tin ngày

Âm lịch
11 tháng Chạp năm Quý Mão
Can chi
Ngày Giáp Thân · tháng Ất Sửu · năm Quý Mão
Trực
Nguy
Thần trực nhật
Tư Mệnh (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Hư (xấu)
Tiết khí
Đại hàn
Tuổi xung
Dần · kỵ nhất Canh Dần
Hướng Sát
Nam
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cưới hỏiKhai trươngGiao dịchKý kết khế ướcKhai quangXuất hànhXuất hỏaTháo dỡSửa chữa, xây dựngNhập trạchChuyển nhàĐộng thổPhá thổDi quanAn tángMở huyệt, cải tángBỏ tangThành phục

Không nên làm

Kê giườngChặt câyCầu phúcMua gia súc

Cát thần: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Dương Đức, Ngũ Phú, Sinh Khí, Trừ Thần, Tư Mệnh, Minh Phệ. Hung thần: Du Họa, Ngũ Ly. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày