Thứ tư
Ngày 17/01/2024
7 tháng Chạp năm Quý Mão · ngày Canh Thìn
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 7 tháng Chạp năm Quý Mão
- Can chi
- Ngày Canh Thìn · tháng Ất Sửu · năm Quý Mão
- Trực
- Bình
- Thần trực nhật
- Bạch Hổ (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Cơ (tốt)
- Tiết khí
- Tiểu hàn
- Tuổi xung
- Tuất · kỵ nhất Giáp Tuất
- Hướng Sát
- Nam
- Ngày kỵ dân gian
- Tam nương
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Nên tránh
- Xuất hànhTheo tuổi →Nên tránh
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cúng tếGiải trừSửa sang tường váchSửa đườngNgoài ra không nên làm việc khác
Không nên làm
Không ghi nhận.
Cát thần: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Mã, Bất Tương. Hung thần: Hà Khôi, Tử Thần, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Bạch Hổ. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
