Bỏ qua đến nội dung

Chủ nhật

Ngày 28/01/2024

18 tháng Chạp năm Quý Mão · ngày Tân Mão

Thông tin ngày

Âm lịch
18 tháng Chạp năm Quý Mão
Can chi
Ngày Tân Mão · tháng Ất Sửu · năm Quý Mão
Trực
Mãn
Thần trực nhật
Kim Đường (Bảo Quang) (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Mão (xấu)
Tiết khí
Đại hàn
Tuổi xung
Dậu · kỵ nhất Ất Dậu
Hướng Sát
Tây
Ngày kỵ dân gian
Tam nương

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Ngọ11:00–12:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cưới hỏiXuất hànhCắt tócKê giườngMở huyệt, cải tángAn tángSửa mộKhai trươngGiao dịchKý kết khế ướcThu tiền, nạp tàiĐào aoChăn nuôi

Không nên làm

Đào giếngCầu phúcTạ thổĐộng thổNhập trạchGác đòn dôngSửa chữa, xây dựngLàm bếp

Cát thần: Nguyệt Ân, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Bất Tương, Kim Đường, Ngũ Hợp, Bảo Quang, Minh Phệ Đối. Hung thần: Tai Sát, Thiên Hỏa. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày