Xem ngày theo việc
Ngày xuất hành tốt tháng 9 năm 2029
Tháng 9/2029, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.
6 ngày hợp xuất hành tháng 9/2029
Thứ hai, 03/09/2029
Rất phù hợp25 tháng Bảy năm Kỷ Dậu · ngày Bính Thân · Hắc đạo (Thiên Lao) · trực Kiến · sao Tất
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Thông Thư xếp trực Kiến vào ngày nên làm xuất hành.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày hắc đạo.
- Giờ tốt:
- Tuất (19:00–20:59), Sửu (01:00–02:59)
- Kỵ tuổi:
- Nhâm Dần
Thứ tư, 05/09/2029
Phù hợp27 tháng Bảy năm Kỷ Dậu · ngày Mậu Tuất · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Mãn · sao Sâm
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày Tam nương.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Tý (23:00–00:59)
- Kỵ tuổi:
- tuổi Thìn
Chủ nhật, 16/09/2029
Rất phù hợp · đẹp nhất9 tháng Tám năm Kỷ Dậu · ngày Kỷ Dậu · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · trực Kiến · sao Phòng
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Thông Thư xếp trực Kiến vào ngày nên làm xuất hành.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Ngọ (11:00–12:59), Dậu (17:00–18:59), Tý (23:00–00:59)
- Kỵ tuổi:
- tuổi Mão
Thứ ba, 18/09/2029
Phù hợp11 tháng Tám năm Kỷ Dậu · ngày Tân Hợi · Hắc đạo (Nguyên Vũ) · trực Mãn · sao Vĩ
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày hắc đạo.
- Giờ tốt:
- Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59)
- Kỵ tuổi:
- Ất Tỵ
Thứ tư, 26/09/2029
Phù hợp19 tháng Tám năm Kỷ Dậu · ngày Kỷ Mùi · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Khai · sao Bích
- + Trực Khai thuận cho khởi sự.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Dần (03:00–04:59)
- Kỵ tuổi:
- tuổi Sửu
Thứ sáu, 28/09/2029
Rất phù hợp21 tháng Tám năm Kỷ Dậu · ngày Tân Dậu · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · trực Kiến · sao Lâu
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Thông Thư xếp trực Kiến vào ngày nên làm xuất hành.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Ngọ (11:00–12:59), Dậu (17:00–18:59), Dần (03:00–04:59)
- Kỵ tuổi:
- Ất Mão
Ngày nên tránh xuất hành tháng 9/2029
- T5 06/09Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm xuất hành. Ngày hắc đạo.
- T6 07/09Dương Công kỵ nhật Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ xuất hành. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm xuất hành.
- T7 08/09Thông Thư kỵ xuất hành vào ngày trực Định. Ngày hắc đạo. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T2 10/09Tam nương Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm xuất hành.
- T4 12/09Nguyệt kỵ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ xuất hành. Ngày Nguyệt kỵ.
- T4 19/09Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ xuất hành. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm xuất hành.
- T6 21/09Nguyệt kỵ Ngày Nguyệt kỵ. Thông Thư kỵ xuất hành vào ngày trực Chấp.
- T7 22/09Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm xuất hành. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- CN 23/09Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn. Ngày hắc đạo. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- CN 30/09Nguyệt kỵ Ngày Nguyệt kỵ. Ngày hắc đạo.
Ngày xuất hành được chọn thế nào
Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.
Chọn ngày xuất hành theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.
Xem theo tuổiBài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật