Bỏ qua đến nội dung

Thứ sáu

Ngày 28/09/2029

21 tháng Tám năm Kỷ Dậu · ngày Tân Dậu

Thông tin ngày

Âm lịch
21 tháng Tám năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Tân Dậu · tháng Quý Dậu · năm Kỷ Dậu
Trực
Kiến
Thần trực nhật
Ngọc Đường (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Lâu (tốt)
Tiết khí
Thu phân
Tuổi xung
Mão · kỵ nhất Ất Mão
Hướng Sát
Đông
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Ngọ11:00–12:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cúng tếCầu phúcCầu tựXuất hànhTắm gộiGiao dịchDọn dẹp nhà cửaLuyện gia súc

Không nên làm

Động thổLàm bếpĐưa tangAn tángSửa mộ

Cát thần: Quan Nhật, Lục Nghi, Ích Hậu, Trừ Thần, Ngọc Đường, Minh Phệ. Hung thần: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Yếm Đối, Chiêu Dao, Phục Nhật, Ngũ Ly, Dương Thác. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày