Xem ngày theo việc
Ngày xuất hành tốt tháng 8 năm 2029
Tháng 8/2029, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.
8 ngày hợp xuất hành tháng 8/2029
Thứ bảy, 04/08/2029
Phù hợp25 tháng Sáu năm Kỷ Dậu · ngày Bính Dần · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Nguy · sao Vị
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn.
- Giờ tốt:
- Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Tý (23:00–00:59)
- Kỵ tuổi:
- Nhâm Thân
Chủ nhật, 05/08/2029
Rất phù hợp · đẹp nhất26 tháng Sáu năm Kỷ Dậu · ngày Đinh Mão · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Thành · sao Mão
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Trực Thành thuận cho khởi sự.
- + Ngày hoàng đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59)
- Kỵ tuổi:
- Quý Dậu
Thứ tư, 08/08/2029
Rất phù hợp29 tháng Sáu năm Kỷ Dậu · ngày Canh Ngọ · Hắc đạo (Thiên Lao) · trực Khai · sao Sâm
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Trực Khai thuận cho khởi sự.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày hắc đạo.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59)
- Kỵ tuổi:
- Giáp Tý
Thứ sáu, 10/08/2029
Phù hợp1 tháng Bảy năm Kỷ Dậu · ngày Nhâm Thân · Hắc đạo (Thiên Lao) · trực Kiến · sao Quỷ
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Thông Thư xếp trực Kiến vào ngày nên làm xuất hành.
- − Ngày hắc đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59)
- Kỵ tuổi:
- Bính Dần
Thứ bảy, 18/08/2029
Phù hợp9 tháng Bảy năm Kỷ Dậu · ngày Canh Thìn · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Thành · sao Đê
- + Trực Thành thuận cho khởi sự.
- + Ngày hoàng đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Thân (15:00–16:59), Hợi (21:00–22:59), Tỵ (09:00–10:59)
- Kỵ tuổi:
- Giáp Tuất
Thứ hai, 20/08/2029
Phù hợp11 tháng Bảy năm Kỷ Dậu · ngày Nhâm Ngọ · Hắc đạo (Bạch Hổ) · trực Khai · sao Tâm
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Trực Khai thuận cho khởi sự.
- − Ngày hắc đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59)
- Kỵ tuổi:
- Bính Tý
Thứ tư, 22/08/2029
Phù hợp13 tháng Bảy năm Kỷ Dậu · ngày Giáp Thân · Hắc đạo (Thiên Lao) · trực Kiến · sao Cơ
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Thông Thư xếp trực Kiến vào ngày nên làm xuất hành.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày Tam nương.
- − Ngày hắc đạo.
- Giờ tốt:
- Tuất (19:00–20:59), Sửu (01:00–02:59)
- Kỵ tuổi:
- Canh Dần
Thứ năm, 30/08/2029
Phù hợp21 tháng Bảy năm Kỷ Dậu · ngày Nhâm Thìn · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Thành · sao Khuê
- + Trực Thành thuận cho khởi sự.
- + Ngày hoàng đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Dần (03:00–04:59)
- Kỵ tuổi:
- Bính Tuất
Ngày nên tránh xuất hành tháng 8/2029
- T4 01/08Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Thông Thư kỵ xuất hành vào ngày trực Định.
- T5 02/08Nguyệt kỵ Ngày Nguyệt kỵ. Thông Thư kỵ xuất hành vào ngày trực Chấp.
- T6 03/08Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Ngày hắc đạo.
- T3 07/08Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ xuất hành. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T7 11/08Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ xuất hành. Ngày hắc đạo. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T5 16/08Tam nương Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm xuất hành.
- T6 17/08Dương Công kỵ nhật Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn. Ngày Dương Công kỵ nhật.
- CN 19/08Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ xuất hành.
- T5 23/08Nguyệt kỵ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ xuất hành. Ngày Nguyệt kỵ.
- T2 27/08Tam nương Thông Thư kỵ xuất hành vào ngày trực Chấp. Ngày Tam nương.
- T3 28/08Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm xuất hành. Ngày hắc đạo.
Ngày xuất hành được chọn thế nào
Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.
Chọn ngày xuất hành theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.
Xem theo tuổiBài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật