Bỏ qua đến nội dung

Thứ năm

Ngày 30/08/2029

21 tháng Bảy năm Kỷ Dậu · ngày Nhâm Thìn

Thông tin ngày

Âm lịch
21 tháng Bảy năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Nhâm Thìn · tháng Nhâm Thân · năm Kỷ Dậu
Trực
Thành
Thần trực nhật
Kim Quỹ (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Khuê (xấu)
Tiết khí
Xử thử
Tuổi xung
Tuất · kỵ nhất Bính Tuất
Hướng Sát
Nam
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cầu phúcCầu tựGiải trừĐính ướcĂn hỏi (nạp thái)Động thổKhởi móngTháo nướcXây khoKhai trươngMua gia súcChăn nuôiXây sinh phầnNhập liệmBỏ tangThành phụcDi quanPhá thổAn táng

Không nên làm

Không ghi nhận.

Cát thần: Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Tục Thế, Kim Quỹ. Hung thần: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tứ Kích, Đại Sát, Huyết Kỵ. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày