Thứ tư
Ngày 29/08/2029
20 tháng Bảy năm Kỷ Dậu · ngày Tân Mão
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 20 tháng Bảy năm Kỷ Dậu
- Can chi
- Ngày Tân Mão · tháng Nhâm Thân · năm Kỷ Dậu
- Trực
- Nguy
- Thần trực nhật
- Chu Tước (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Bích (tốt)
- Tiết khí
- Xử thử
- Tuổi xung
- Dậu · kỵ nhất Ất Dậu
- Hướng Sát
- Tây
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Bình thường
- Khai trươngTheo tuổi →Bình thường
- Nhập trạchTheo tuổi →Bình thường
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Phù hợp
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cầu phúcLập đàn cúngXuất hànhLễ trưởng thànhCưới hỏiĐiêu khắcĐục lỗ cộtNhập trạchXây cầuKhai trươngGiao dịchKý kết khế ướcThu tiền, nạp tàiNhập liệmBỏ tangThành phụcDi quanPhá thổAn tángMở huyệt, cải táng
Không nên làm
Động thổĐính ướcKê giườngĐào ao
Cát thần: Ích Hậu, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối. Hung thần: Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư, Thổ Phù, Chu Tước. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
