Bỏ qua đến nội dung

Thứ sáu

Ngày 21/09/2029

14 tháng Tám năm Kỷ Dậu · ngày Giáp Dần

Thông tin ngày

Âm lịch
14 tháng Tám năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Giáp Dần · tháng Quý Dậu · năm Kỷ Dậu
Trực
Chấp
Thần trực nhật
Thanh Long (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Ngưu (xấu)
Tiết khí
Bạch lộ
Tuổi xung
Thân · kỵ nhất Canh Thân
Hướng Sát
Bắc
Ngày kỵ dân gian
Nguyệt kỵ

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Tắm gộiSăn bắtNhập liệmBỏ tangThành phụcPhá thổMở huyệt, cải tángAn táng

Không nên làm

Cúng tếCưới hỏiKê giườngKhai trươngNhập trạchThăm người bệnhGác đòn dông

Cát thần: Nguyệt Không, Giải Thần, Ngũ Hợp, Thanh Long, Minh Phệ Đối. Hung thần: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Tứ Phế, Quy Kỵ, Bát Chuyên. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày