Bỏ qua đến nội dung

Thứ ba

Ngày 18/09/2029

11 tháng Tám năm Kỷ Dậu · ngày Tân Hợi

Thông tin ngày

Âm lịch
11 tháng Tám năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Tân Hợi · tháng Quý Dậu · năm Kỷ Dậu
Trực
Mãn
Thần trực nhật
Nguyên Vũ (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Vĩ (tốt)
Tiết khí
Bạch lộ
Tuổi xung
Tỵ · kỵ nhất Ất Tỵ
Hướng Sát
Tây
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Ngọ11:00–12:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Xuất hànhKhai trươngGiao dịchKý kết khế ướcLắp đặt máy mócXuất hỏaGác đòn dôngChuyển nhà

Không nên làm

Cưới hỏiAn tángĐộng thổXây cầu

Cát thần: Thiên Ân, Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Yếu An. Hung thần: Tứ Cùng, Cửu Hổ, Ngũ Hư, Đại Sát, Phục Nhật, Trùng Nhật, Nguyên Vũ. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày