Lịch âm Việt Nam
Ngày đẹp tháng 2/2029
Âm lịch: 18 tháng Chạp – 16 tháng Giêng năm Kỷ Dậu. Tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Lịch tháng 2/2029
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
29
30
31
118Hoàng đạo (Thanh Long)
219Hoàng đạo (Minh Đường)
320Hắc đạo (Thiên Hình)
421Hắc đạo (Chu Tước)
522Hoàng đạo (Kim Quỹ)
623Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang))
724Hắc đạo (Bạch Hổ)
825Hoàng đạo (Ngọc Đường)
926Hắc đạo (Thiên Lao)
1027Hắc đạo (Nguyên Vũ)
1128Hoàng đạo (Tư Mệnh)
1229Hắc đạo (Câu Trận)
131/1Hoàng đạo (Tư Mệnh)
142Hắc đạo (Câu Trận)
153Hoàng đạo (Thanh Long)
164Hoàng đạo (Minh Đường)
175Hắc đạo (Thiên Hình)
186Hắc đạo (Chu Tước)
197Hoàng đạo (Kim Quỹ)
208Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang))
219Hắc đạo (Bạch Hổ)
2210Hoàng đạo (Ngọc Đường)
2311Hắc đạo (Thiên Lao)
2412Hắc đạo (Nguyên Vũ)
2513Hoàng đạo (Tư Mệnh)
2614Hắc đạo (Câu Trận)
2715Hoàng đạo (Thanh Long)
2816Hoàng đạo (Minh Đường)
1
2
3
4
◆ Hoàng đạo · ◇ Hắc đạo. Số nhỏ là ngày âm lịch.
Ngày phù hợp theo việc
Xếp hạng theo quy tắc truyền thống, chưa xét tuổi. Dùng công cụ để tính theo tuổi của bạn.
- Ngày cưới
- Ngày ăn hỏi
- Ngày khai trương
- Ngày nhập trạch
- Ngày động thổ
- Ngày làm nhà
- Ngày mua xe
- Ngày ký hợp đồng
- Ngày xuất hành
Từng ngày trong tháng
- T5 01/0218 tháng ChạpNhâm Tuất · Trực Thu · Thanh Long (Hoàng đạo) · Xung Thìn
- T6 02/0219 tháng ChạpQuý Hợi · Trực Khai · Minh Đường (Hoàng đạo) · Xung Tỵ
- T7 03/0220 tháng ChạpGiáp Tý · Trực Khai · Thiên Hình (Hắc đạo) · Xung Ngọ
- CN 04/0221 tháng ChạpẤt Sửu · Trực Bế · Chu Tước (Hắc đạo) · Xung Mùi
- T2 05/0222 tháng ChạpBính Dần · Trực Kiến · Kim Quỹ (Hoàng đạo) · Xung Thân
- T3 06/0223 tháng ChạpĐinh Mão · Trực Trừ · Kim Đường (Bảo Quang) (Hoàng đạo) · Xung Dậu
- T4 07/0224 tháng ChạpMậu Thìn · Trực Mãn · Bạch Hổ (Hắc đạo) · Xung Tuất
- T5 08/0225 tháng ChạpKỷ Tỵ · Trực Bình · Ngọc Đường (Hoàng đạo) · Xung Hợi
- T6 09/0226 tháng ChạpCanh Ngọ · Trực Định · Thiên Lao (Hắc đạo) · Xung Tý
- T7 10/0227 tháng ChạpTân Mùi · Trực Chấp · Nguyên Vũ (Hắc đạo) · Xung Sửu
- CN 11/0228 tháng ChạpNhâm Thân · Trực Phá · Tư Mệnh (Hoàng đạo) · Xung Dần
- T2 12/0229 tháng ChạpQuý Dậu · Trực Nguy · Câu Trận (Hắc đạo) · Xung Mão
- T3 13/021 tháng GiêngGiáp Tuất · Trực Thành · Tư Mệnh (Hoàng đạo) · Xung Thìn
- T4 14/022 tháng GiêngẤt Hợi · Trực Thu · Câu Trận (Hắc đạo) · Xung Tỵ
- T5 15/023 tháng GiêngBính Tý · Trực Khai · Thanh Long (Hoàng đạo) · Xung Ngọ
- T6 16/024 tháng GiêngĐinh Sửu · Trực Bế · Minh Đường (Hoàng đạo) · Xung Mùi
- T7 17/025 tháng GiêngMậu Dần · Trực Kiến · Thiên Hình (Hắc đạo) · Xung Thân
- CN 18/026 tháng GiêngKỷ Mão · Trực Trừ · Chu Tước (Hắc đạo) · Xung Dậu
- T2 19/027 tháng GiêngCanh Thìn · Trực Mãn · Kim Quỹ (Hoàng đạo) · Xung Tuất
- T3 20/028 tháng GiêngTân Tỵ · Trực Bình · Kim Đường (Bảo Quang) (Hoàng đạo) · Xung Hợi
- T4 21/029 tháng GiêngNhâm Ngọ · Trực Định · Bạch Hổ (Hắc đạo) · Xung Tý
- T5 22/0210 tháng GiêngQuý Mùi · Trực Chấp · Ngọc Đường (Hoàng đạo) · Xung Sửu
- T6 23/0211 tháng GiêngGiáp Thân · Trực Phá · Thiên Lao (Hắc đạo) · Xung Dần
- T7 24/0212 tháng GiêngẤt Dậu · Trực Nguy · Nguyên Vũ (Hắc đạo) · Xung Mão
- CN 25/0213 tháng GiêngBính Tuất · Trực Thành · Tư Mệnh (Hoàng đạo) · Xung Thìn
- T2 26/0214 tháng GiêngĐinh Hợi · Trực Thu · Câu Trận (Hắc đạo) · Xung Tỵ
- T3 27/0215 tháng GiêngMậu Tý · Trực Khai · Thanh Long (Hoàng đạo) · Xung Ngọ
- T4 28/0216 tháng GiêngKỷ Sửu · Trực Bế · Minh Đường (Hoàng đạo) · Xung Mùi
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
- Ngày hoàng đạo là gì? Cách xem ngày, giờ hoàng đạo trong lịch âmSáu thần hoàng đạo, sáu thần hắc đạo, bảng tra ngày và giờ hoàng đạo, và lý do một ngày hoàng đạo chưa hẳn đã hợp với việc bạn định làm.Cập nhật
