Bỏ qua đến nội dung

Thứ tư

Ngày 28/02/2029

16 tháng Giêng năm Kỷ Dậu · ngày Kỷ Sửu

Thông tin ngày

Âm lịch
16 tháng Giêng năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Kỷ Sửu · tháng Bính Dần · năm Kỷ Dậu
Trực
Bế
Thần trực nhật
Minh Đường (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Chẩn (tốt)
Tiết khí
Vũ thủy
Tuổi xung
Mùi
Hướng Sát
Đông
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cúng tếCầu phúcCầu tựTạ thầnCắt mayKê giườngKý kết khế ướcGiao dịchNhập liệmBỏ tangThành phụcDi quanTạ thổMở huyệt, cải táng

Không nên làm

Xuất hànhCưới hỏiNhập trạchĐộng thổ

Cát thần: Bất Tương, Tục Thế, Minh Đường. Hung thần: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Thổ Phù, Quy Kỵ, Huyết Kỵ. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày