Thứ tư
Ngày 21/02/2029
9 tháng Giêng năm Kỷ Dậu · ngày Nhâm Ngọ
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 9 tháng Giêng năm Kỷ Dậu
- Can chi
- Ngày Nhâm Ngọ · tháng Bính Dần · năm Kỷ Dậu
- Trực
- Định
- Thần trực nhật
- Bạch Hổ (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Sâm (tốt)
- Tiết khí
- Vũ thủy
- Tuổi xung
- Tý · kỵ nhất Bính Tý
- Hướng Sát
- Bắc
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Phù hợp
- Khai trươngTheo tuổi →Phù hợp
- Nhập trạchTheo tuổi →Phù hợp
- Động thổTheo tuổi →Phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Nên tránh
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cầu phúcCầu tựLập đàn cúngĂn hỏi (nạp thái)Cưới hỏiChặt câySửa chữa, xây dựngĐộng thổChuyển nhàNhập trạchXây đền miếuLắp đặt máy mócKhai trươngNhập liệmBỏ tangThành phụcDi quanAn tángPhá thổTạ thổ
Không nên làm
Mua sắm tài sảnLợp nhàLợp nócKhai quangThăm người bệnhLắp cửaLàm bếp
Cát thần: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Thiên Ân, Thời Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Mã, Thời Âm, Minh Phệ. Hung thần: Tử Khí, Bạch Hổ. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
