Bỏ qua đến nội dung

Chủ nhật

Ngày 11/02/2029

28 tháng Chạp năm Mậu Thân · ngày Nhâm Thân

Thông tin ngày

Âm lịch
28 tháng Chạp năm Mậu Thân
Can chi
Ngày Nhâm Thân · tháng Ất Sửu · năm Mậu Thân
Trực
Phá
Thần trực nhật
Tư Mệnh (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Hư (xấu)
Tiết khí
Lập xuân
Tuổi xung
Dần · kỵ nhất Bính Dần
Hướng Sát
Nam
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cúng tếTắm gộiGiải trừCắt tócDọn dẹp nhà cửaPhá dỡ nhàPhá tườngNgoài ra không nên làm việc khác

Không nên làm

Cưới hỏiAn táng

Cát thần: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Dịch Mã, Thiên Hậu, Phổ Hộ, Giải Thần, Trừ Thần, Minh Phệ. Hung thần: Nguyệt Phá, Đại Hao, Ngũ Ly, Thiên Lao. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày