Xem ngày theo việc
Ngày khai trương đẹp tháng 2 năm 2029
Tháng 2/2029, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.
4 ngày hợp khai trương tháng 2/2029
Thứ bảy, 03/02/2029
Phù hợp20 tháng Chạp năm Mậu Thân · ngày Giáp Tý · Hắc đạo (Thiên Hình) · trực Khai · sao Đê
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên khai trương.
- + Trực Khai thuận cho khởi sự.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với khai trương.
- − Ngày hắc đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59)
- Kỵ tuổi:
- Canh Ngọ
Thứ ba, 13/02/2029
Phù hợp1 tháng Giêng năm Kỷ Dậu · ngày Giáp Tuất · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Thành · sao Thất
- + Trực Thành thuận cho khởi sự.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59)
- Kỵ tuổi:
- Canh Thìn
Thứ tư, 21/02/2029
Phù hợp9 tháng Giêng năm Kỷ Dậu · ngày Nhâm Ngọ · Hắc đạo (Bạch Hổ) · trực Định · sao Sâm
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên khai trương.
- + Thông Thư xếp trực Định vào ngày nên làm khai trương.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày hắc đạo.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59)
- Kỵ tuổi:
- Bính Tý
Thứ ba, 27/02/2029
Rất phù hợp · đẹp nhất15 tháng Giêng năm Kỷ Dậu · ngày Mậu Tý · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Khai · sao Dực
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên khai trương.
- + Trực Khai thuận cho khởi sự.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với khai trương.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Mão (05:00–06:59)
- Kỵ tuổi:
- tuổi Ngọ
Ngày nên tránh khai trương tháng 2/2029
- T5 01/02Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ khai trương. Ngày Tam nương.
- CN 04/02Ngày hắc đạo. Trực Bế kỵ khởi sự.
- T4 07/02Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ khai trương. Ngày hắc đạo.
- T7 10/02Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ khai trương. Ngày Tam nương.
- CN 11/02Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm khai trương. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T4 14/02Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ khai trương. Ngày hắc đạo.
- T7 17/02Nguyệt kỵ Ngày hắc đạo. Ngày Nguyệt kỵ.
- T2 19/02Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ khai trương. Ngày Tam nương.
- T5 22/02Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ khai trương. Thông Thư kỵ khai trương vào ngày trực Chấp.
- T6 23/02Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ khai trương. Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Ngày hắc đạo.
- CN 25/02Tam nương Dương Công kỵ nhật Ngày Dương Công kỵ nhật.
- T2 26/02Nguyệt kỵ Ngày hắc đạo. Ngày Nguyệt kỵ.
Ngày khai trương được chọn thế nào
Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.
Chọn ngày khai trương theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.
Xem theo tuổiBài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật