Bỏ qua đến nội dung

Xem ngày theo việc

Ngày xuất hành tốt tháng 7 năm 2028

Tháng 7/2028, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.

8 ngày hợp xuất hành tháng 7/2028

Thứ hai, 03/07/2028

Phù hợp

11 tháng Nhuận Năm năm Mậu Thân · ngày Kỷ Sửu · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Nguy · sao Nguy

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Dần (03:00–04:59)
Kỵ tuổi:
tuổi Mùi
Chi tiết ngày 03/07

Chủ nhật, 09/07/2028

Phù hợp

17 tháng Nhuận Năm năm Mậu Thân · ngày Ất Mùi · Hắc đạo (Câu Trận) · trực Kiến · sao Mão

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Thông Thư xếp trực Kiến vào ngày nên làm xuất hành.
  • − Ngày hắc đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59)
Kỵ tuổi:
Tân Sửu
Chi tiết ngày 09/07

Thứ ba, 11/07/2028

Phù hợp

19 tháng Nhuận Năm năm Mậu Thân · ngày Đinh Dậu · Hoàng đạo (Minh Đường) · trực Mãn · sao Chủy

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Ngọ (11:00–12:59), Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59)
Kỵ tuổi:
Quý Mão
Chi tiết ngày 11/07

Thứ hai, 17/07/2028

Phù hợp

25 tháng Nhuận Năm năm Mậu Thân · ngày Quý Mão · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · trực Thành · sao Trương

  • + Trực Thành thuận cho khởi sự.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Ngọ (11:00–12:59), Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59)
Kỵ tuổi:
Đinh Dậu
Chi tiết ngày 17/07

Thứ sáu, 21/07/2028

Phù hợp

29 tháng Nhuận Năm năm Mậu Thân · ngày Đinh Mùi · Hắc đạo (Câu Trận) · trực Kiến · sao Cang

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Thông Thư xếp trực Kiến vào ngày nên làm xuất hành.
  • − Ngày hắc đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59)
Kỵ tuổi:
Quý Sửu
Chi tiết ngày 21/07

Chủ nhật, 23/07/2028

Phù hợp

2 tháng Sáu năm Mậu Thân · ngày Kỷ Dậu · Hắc đạo (Câu Trận) · trực Mãn · sao Phòng

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Ngày hắc đạo.
Giờ tốt:
Ngọ (11:00–12:59), Dậu (17:00–18:59), Tý (23:00–00:59)
Kỵ tuổi:
tuổi Mão
Chi tiết ngày 23/07

Thứ bảy, 29/07/2028

Rất phù hợp · đẹp nhất

8 tháng Sáu năm Mậu Thân · ngày Ất Mão · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Thành · sao Nữ

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Trực Thành thuận cho khởi sự.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Dần (03:00–04:59)
Kỵ tuổi:
Tân Dậu
Chi tiết ngày 29/07

Thứ hai, 31/07/2028

Phù hợp

10 tháng Sáu năm Mậu Thân · ngày Đinh Tỵ · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · trực Khai · sao Nguy

  • + Trực Khai thuận cho khởi sự.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59)
Kỵ tuổi:
Quý Hợi
Chi tiết ngày 31/07

Ngày nên tránh xuất hành tháng 7/2028

Ngày xuất hành được chọn thế nào

Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.

Chọn ngày xuất hành theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.

Xem theo tuổi

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày