Chủ nhật
Ngày 23/07/2028
2 tháng Sáu năm Mậu Thân · ngày Kỷ Dậu
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 2 tháng Sáu năm Mậu Thân
- Can chi
- Ngày Kỷ Dậu · tháng Kỷ Mùi · năm Mậu Thân
- Trực
- Mãn
- Thần trực nhật
- Câu Trận (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Phòng (tốt)
- Tiết khí
- Đại thử
- Tuổi xung
- Mão
- Hướng Sát
- Đông
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Bình thường
- Khai trươngTheo tuổi →Phù hợp
- Nhập trạchTheo tuổi →Bình thường
- Động thổTheo tuổi →Bình thường
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Phù hợp
- Xuất hànhTheo tuổi →Phù hợp
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Thu tiền, nạp tàiKhai trươngGiao dịchKý kết khế ướcXuất hànhCúng tếCầu phúcCầu tựKhai quangGiải trừDọn dẹp nhà cửaKhởi móngDựng cộtKê giườngChuyển nhàMở khoXuất hàng, xuất tiềnVá tườngLấp hang, bít lỗTrồng trọtMua gia súcChăn nuôi
Không nên làm
Lập đàn cúngNhập trạchLắp cửaAn tángPhá thổĐưa tang
Cát thần: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Tứ Tướng, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Tục Thế, Trừ Thần, Minh Phệ. Hung thần: Tai Sát, Thiên Hỏa, Huyết Kỵ, Phục Nhật, Ngũ Ly, Câu Trận. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
