Bỏ qua đến nội dung

Xem ngày theo việc

Ngày xuất hành tốt tháng 8 năm 2028

Tháng 8/2028, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.

8 ngày hợp xuất hành tháng 8/2028

Thứ năm, 10/08/2028

Phù hợp

20 tháng Sáu năm Mậu Thân · ngày Đinh Mão · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Nguy · sao Tỉnh

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn.
Giờ tốt:
Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59)
Kỵ tuổi:
Quý Dậu
Chi tiết ngày 10/08

Thứ sáu, 11/08/2028

Phù hợp

21 tháng Sáu năm Mậu Thân · ngày Mậu Thìn · Hắc đạo (Bạch Hổ) · trực Thành · sao Quỷ

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Trực Thành thuận cho khởi sự.
  • − Ngày hắc đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59)
Kỵ tuổi:
tuổi Tuất
Chi tiết ngày 11/08

Thứ ba, 15/08/2028

Rất phù hợp · đẹp nhất

25 tháng Sáu năm Mậu Thân · ngày Nhâm Thân · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Kiến · sao Dực

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Thông Thư xếp trực Kiến vào ngày nên làm xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59)
Kỵ tuổi:
Bính Dần
Chi tiết ngày 15/08

Thứ tư, 23/08/2028

Phù hợp

4 tháng Bảy năm Mậu Thân · ngày Canh Thìn · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Thành · sao Cơ

  • + Trực Thành thuận cho khởi sự.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Thân (15:00–16:59), Hợi (21:00–22:59), Tỵ (09:00–10:59)
Kỵ tuổi:
Giáp Tuất
Chi tiết ngày 23/08

Thứ sáu, 25/08/2028

Phù hợp

6 tháng Bảy năm Mậu Thân · ngày Nhâm Ngọ · Hắc đạo (Bạch Hổ) · trực Khai · sao Ngưu

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Trực Khai thuận cho khởi sự.
  • − Ngày hắc đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59)
Kỵ tuổi:
Bính Tý
Chi tiết ngày 25/08

Chủ nhật, 27/08/2028

Phù hợp

8 tháng Bảy năm Mậu Thân · ngày Giáp Thân · Hắc đạo (Thiên Lao) · trực Kiến · sao Hư

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Thông Thư xếp trực Kiến vào ngày nên làm xuất hành.
  • − Ngày Dương Công kỵ nhật.
  • − Ngày hắc đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Tuất (19:00–20:59), Sửu (01:00–02:59)
Kỵ tuổi:
Canh Dần
Chi tiết ngày 27/08

Thứ ba, 29/08/2028

Phù hợp

10 tháng Bảy năm Mậu Thân · ngày Bính Tuất · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Mãn · sao Thất

  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Tỵ (09:00–10:59), Hợi (21:00–22:59)
Kỵ tuổi:
Nhâm Thìn
Chi tiết ngày 29/08

Thứ tư, 30/08/2028

Phù hợp

11 tháng Bảy năm Mậu Thân · ngày Đinh Hợi · Hắc đạo (Câu Trận) · trực Bình · sao Bích

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Ngày hắc đạo.
Giờ tốt:
Tuất (19:00–20:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59)
Kỵ tuổi:
Quý Tỵ
Chi tiết ngày 30/08

Ngày nên tránh xuất hành tháng 8/2028

Ngày xuất hành được chọn thế nào

Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.

Chọn ngày xuất hành theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.

Xem theo tuổi

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày