Thứ bảy
Ngày 12/08/2028
22 tháng Sáu năm Mậu Thân · ngày Kỷ Tỵ
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 22 tháng Sáu năm Mậu Thân
- Can chi
- Ngày Kỷ Tỵ · tháng Kỷ Mùi · năm Mậu Thân
- Trực
- Thu
- Thần trực nhật
- Ngọc Đường (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Liễu (xấu)
- Tiết khí
- Lập thu
- Tuổi xung
- Hợi
- Hướng Sát
- Đông
- Ngày kỵ dân gian
- Tam nương
Giờ hoàng đạo
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Bình thường
- Khai trươngTheo tuổi →Bình thường
- Nhập trạchTheo tuổi →Bình thường
- Động thổTheo tuổi →Bình thường
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Nên tránh
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cưới hỏiCúng tếCầu phúcCầu tựCắt mayLễ trưởng thànhSe tơ, dệt vảiSửa chữa, xây dựngThêm người trong nhàKê giườngĐộng thổDựng cộtGác đòn dôngChuyển nhàGiao dịchKý kết khế ướcTrồng trọtGặp gỡ họ hàng, bạn bè
Không nên làm
Đưa tangAn tángXuất hànhLàm xàMua gia súcChặt câyXây cầu
Cát thần: Thiên Nguyện, Lục Hợp, Ngũ Phú, Yếu An, Bảo Quang. Hung thần: Hà Khôi, Kiếp Sát, Trùng Nhật. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
