Xem ngày theo việc
Ngày ăn hỏi đẹp tháng 8 năm 2028
Tháng 8/2028, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.
7 ngày hợp ăn hỏi tháng 8/2028
Thứ bảy, 05/08/2028
Phù hợp15 tháng Sáu năm Mậu Thân · ngày Nhâm Tuất · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Bình · sao Vị
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với ăn hỏi.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Hợi (21:00–22:59)
- Kỵ tuổi:
- Bính Thìn
Thứ ba, 15/08/2028
Rất phù hợp25 tháng Sáu năm Mậu Thân · ngày Nhâm Thân · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Kiến · sao Dực
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên ăn hỏi.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với ăn hỏi.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Thìn (07:00–08:59), Mùi (13:00–14:59), Tỵ (09:00–10:59)
- Kỵ tuổi:
- Bính Dần
Thứ bảy, 19/08/2028
Phù hợp29 tháng Sáu năm Mậu Thân · ngày Bính Tý · Hắc đạo (Thiên Hình) · trực Định · sao Đê
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên ăn hỏi.
- + Thông Thư xếp trực Định vào ngày nên làm ăn hỏi.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với ăn hỏi.
- − Ngày hắc đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59)
- Kỵ tuổi:
- Nhâm Ngọ
Thứ năm, 24/08/2028
Rất phù hợp5 tháng Bảy năm Mậu Thân · ngày Tân Tỵ · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Thu · sao Đẩu
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên ăn hỏi.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với ăn hỏi.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày Nguyệt kỵ.
- Giờ tốt:
- Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Thìn (07:00–08:59)
- Kỵ tuổi:
- Ất Hợi
Thứ sáu, 25/08/2028
Phù hợp6 tháng Bảy năm Mậu Thân · ngày Nhâm Ngọ · Hắc đạo (Bạch Hổ) · trực Khai · sao Ngưu
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên ăn hỏi.
- + Trực Khai thuận cho khởi sự.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với ăn hỏi.
- − Ngày hắc đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Thân (15:00–16:59), Ngọ (11:00–12:59)
- Kỵ tuổi:
- Bính Tý
Thứ ba, 29/08/2028
Phù hợp10 tháng Bảy năm Mậu Thân · ngày Bính Tuất · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Mãn · sao Thất
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với ăn hỏi.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59)
- Kỵ tuổi:
- Nhâm Thìn
Thứ năm, 31/08/2028
Rất phù hợp · đẹp nhất12 tháng Bảy năm Mậu Thân · ngày Mậu Tý · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Định · sao Khuê
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên ăn hỏi.
- + Thông Thư xếp trực Định vào ngày nên làm ăn hỏi.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với ăn hỏi.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Mão (05:00–06:59)
- Kỵ tuổi:
- tuổi Ngọ
Ngày nên tránh ăn hỏi tháng 8/2028
- T3 01/08Ngày hắc đạo. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm ăn hỏi. Trực Bế kỵ khởi sự.
- T6 04/08Nguyệt kỵ Ngày hắc đạo. Ngày Nguyệt kỵ.
- CN 06/08Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T3 08/08Tam nương Ngày Tam nương. Ngày hắc đạo.
- T4 09/08Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ ăn hỏi. Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm ăn hỏi.
- T2 14/08Ngày hắc đạo. Trực Bế kỵ khởi sự. Sách ghi ngày này kỵ một việc đi liền với ăn hỏi.
- T4 16/08Ngày hắc đạo. Sách ghi ngày này kỵ một việc đi liền với ăn hỏi.
- T2 21/08Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Ngày hắc đạo. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm ăn hỏi.
- T3 22/08Tam nương Ngày Tam nương. Ngày hắc đạo.
- T7 26/08Tam nương Ngày Tam nương. Trực Bế kỵ khởi sự.
- CN 27/08Dương Công kỵ nhật Ngày Dương Công kỵ nhật. Ngày hắc đạo.
- T2 28/08Ngày hắc đạo. Sách ghi ngày này kỵ một việc đi liền với ăn hỏi. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Ngày ăn hỏi được chọn thế nào
Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.
Chọn ngày ăn hỏi theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.
Xem theo tuổiBài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật