Bỏ qua đến nội dung

Thứ ba

Ngày 11/07/2028

19 tháng Nhuận Năm năm Mậu Thân · ngày Đinh Dậu

Thông tin ngày

Âm lịch
19 tháng Nhuận Năm năm Mậu Thân
Can chi
Ngày Đinh Dậu · tháng Mậu Ngọ · năm Mậu Thân
Trực
Mãn
Thần trực nhật
Minh Đường (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Chủy (xấu)
Tiết khí
Tiểu thử
Tuổi xung
Mão · kỵ nhất Quý Mão
Hướng Sát
Đông
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Ngọ11:00–12:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cưới hỏiĂn hỏi (nạp thái)Đính ướcLàm xe, nông cụKhai quangXuất hànhTháo dỡKhởi móngKê giườngBỏ tangThành phụcKhai trươngGiao dịchKý kết khế ướcTrồng trọtChăn nuôiNhập liệmDi quanMở huyệt, cải táng

Không nên làm

Gác đòn dôngNhập trạchSửa chữa, xây dựngĐộng thổPhá thổCúng tếCầu phúcLập đàn cúng

Cát thần: Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Tục Thế, Trừ Thần, Minh Phệ. Hung thần: Tai Sát, Thiên Hỏa, Huyết Kỵ, Ngũ Ly, Câu Trận. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày