Bỏ qua đến nội dung

Xem ngày theo việc

Ngày xuất hành tốt tháng 6 năm 2028

Tháng 6/2028, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.

8 ngày hợp xuất hành tháng 6/2028

Thứ sáu, 02/06/2028

Phù hợp

10 tháng Năm năm Mậu Thân · ngày Mậu Ngọ · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Trừ · sao Ngưu

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59)
Kỵ tuổi:
tuổi Tý
Chi tiết ngày 02/06

Chủ nhật, 04/06/2028

Phù hợp

12 tháng Năm năm Mậu Thân · ngày Canh Thân · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Bình · sao Hư

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Thìn (07:00–08:59), Mùi (13:00–14:59)
Kỵ tuổi:
Giáp Dần
Chi tiết ngày 04/06

Thứ sáu, 09/06/2028

Phù hợp

17 tháng Năm năm Mậu Thân · ngày Ất Sửu · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Nguy · sao Lâu

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Thân (15:00–16:59), Hợi (21:00–22:59)
Kỵ tuổi:
Tân Mùi
Chi tiết ngày 09/06

Thứ hai, 12/06/2028

Rất phù hợp

20 tháng Năm năm Mậu Thân · ngày Mậu Thìn · Hắc đạo (Thiên Lao) · trực Khai · sao Tất

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Trực Khai thuận cho khởi sự.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Ngày hắc đạo.
Giờ tốt:
Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59)
Kỵ tuổi:
tuổi Tuất
Chi tiết ngày 12/06

Thứ tư, 14/06/2028

Rất phù hợp · đẹp nhất

22 tháng Năm năm Mậu Thân · ngày Canh Ngọ · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Kiến · sao Sâm

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Thông Thư xếp trực Kiến vào ngày nên làm xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Ngày Tam nương.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59)
Kỵ tuổi:
Giáp Tý
Chi tiết ngày 14/06

Thứ tư, 21/06/2028

Phù hợp

29 tháng Năm năm Mậu Thân · ngày Đinh Sửu · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Nguy · sao Chẩn

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn.
Giờ tốt:
Tỵ (09:00–10:59), Hợi (21:00–22:59), Dần (03:00–04:59)
Kỵ tuổi:
Quý Mùi
Chi tiết ngày 21/06

Thứ hai, 26/06/2028

Phù hợp

4 tháng Nhuận Năm năm Mậu Thân · ngày Nhâm Ngọ · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Kiến · sao Tâm

  • + Thông Thư xếp trực Kiến vào ngày nên làm xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59)
Kỵ tuổi:
Bính Tý
Chi tiết ngày 26/06

Thứ tư, 28/06/2028

Rất phù hợp

6 tháng Nhuận Năm năm Mậu Thân · ngày Giáp Thân · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Mãn · sao Cơ

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Tuất (19:00–20:59), Sửu (01:00–02:59)
Kỵ tuổi:
Canh Dần
Chi tiết ngày 28/06

Ngày nên tránh xuất hành tháng 6/2028

Ngày xuất hành được chọn thế nào

Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.

Chọn ngày xuất hành theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.

Xem theo tuổi

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày