Thứ ba
Ngày 27/06/2028
5 tháng Nhuận Năm năm Mậu Thân · ngày Quý Mùi
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 5 tháng Nhuận Năm năm Mậu Thân
- Can chi
- Ngày Quý Mùi · tháng Mậu Ngọ · năm Mậu Thân
- Trực
- Trừ
- Thần trực nhật
- Câu Trận (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Vĩ (tốt)
- Tiết khí
- Hạ chí
- Tuổi xung
- Sửu · kỵ nhất Đinh Sửu
- Hướng Sát
- Tây
- Ngày kỵ dân gian
- Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Bình thường
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Nên tránh
- Xuất hànhTheo tuổi →Nên tránh
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cưới hỏiĐính ướcĂn hỏi (nạp thái)Lễ trưởng thànhGặp gỡ họ hàng, bạn bèLắp đặt máy mócLàm xe, nông cụCúng tếXuất hànhThu tiền, nạp tàiNhập trạchLập bàn thờXuất hỏaNhập họcTô tượng, vẽ tranh thờKhai quangTháo dỡKhởi móngSửa chữa, xây dựngĐộng thổChăn nuôiTrồng trọtLắp cửaLàm nhà vệ sinh
Không nên làm
Đưa tangChặt câyLàm xàLàm bếp
Cát thần: Thiên Ân, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp, Bất Tương. Hung thần: Xúc Thủy Long, Câu Trận. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
