Xem ngày theo việc
Ngày nhập trạch đẹp tháng 8 năm 2027
Tháng 8/2027, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.
5 ngày hợp nhập trạch tháng 8/2027
Thứ tư, 11/08/2027
Rất phù hợp10 tháng Bảy năm Đinh Mùi · ngày Nhâm Tuất · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Mãn · sao Sâm
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên nhập trạch.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Hợi (21:00–22:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59)
- Kỵ tuổi:
- Bính Thìn
Thứ sáu, 13/08/2027
Phù hợp12 tháng Bảy năm Đinh Mùi · ngày Giáp Tý · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Định · sao Quỷ
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên nhập trạch.
- + Ngày hoàng đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Dậu (17:00–18:59), Thân (15:00–16:59)
- Kỵ tuổi:
- Canh Ngọ
Thứ tư, 18/08/2027
Rất phù hợp17 tháng Bảy năm Đinh Mùi · ngày Kỷ Tỵ · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Thu · sao Chẩn
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên nhập trạch.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59)
- Kỵ tuổi:
- tuổi Hợi
Thứ tư, 25/08/2027
Rất phù hợp24 tháng Bảy năm Đinh Mùi · ngày Bính Tý · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Định · sao Cơ
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên nhập trạch.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Dậu (17:00–18:59), Thân (15:00–16:59)
- Kỵ tuổi:
- Nhâm Ngọ
Chủ nhật, 29/08/2027
Rất phù hợp · đẹp nhất28 tháng Bảy năm Đinh Mùi · ngày Canh Thìn · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Thành · sao Hư
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên nhập trạch.
- + Trực Thành thuận cho khởi sự.
- + Ngày hoàng đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Tỵ (09:00–10:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59)
- Kỵ tuổi:
- Giáp Tuất
Ngày nên tránh nhập trạch tháng 8/2027
- CN 01/08Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ nhập trạch. Thông Thư kỵ nhập trạch vào ngày trực Chấp. Ngày hắc đạo.
- T2 02/08Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm nhập trạch. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T5 05/08Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ nhập trạch. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm nhập trạch. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T6 06/08Nguyệt kỵ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ nhập trạch. Ngày Nguyệt kỵ.
- T7 07/08Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ nhập trạch. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm nhập trạch. Trực Bế kỵ khởi sự.
- CN 08/08Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ nhập trạch. Ngày Tam nương.
- T2 09/08Dương Công kỵ nhật Ngày Dương Công kỵ nhật. Ngày hắc đạo.
- T3 10/08Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ nhập trạch. Ngày hắc đạo. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T7 14/08Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ nhập trạch. Ngày Tam nương.
- CN 15/08Nguyệt kỵ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ nhập trạch. Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn.
- T5 19/08Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ nhập trạch. Ngày Tam nương.
- T6 20/08Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ nhập trạch. Trực Bế kỵ khởi sự. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- CN 22/08Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ nhập trạch. Ngày hắc đạo.
- T2 23/08Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ nhập trạch. Ngày Tam nương.
- T5 26/08Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ nhập trạch. Thông Thư kỵ nhập trạch vào ngày trực Chấp.
- T6 27/08Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm nhập trạch. Ngày hắc đạo.
- T7 28/08Tam nương Ngày Tam nương. Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn.
- T2 30/08Dương Công kỵ nhật Ngày Dương Công kỵ nhật. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T3 31/08Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ nhập trạch. Ngày hắc đạo.
Ngày nhập trạch được chọn thế nào
Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.
Chọn ngày nhập trạch theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.
Xem theo tuổiBài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật