Thứ ba
Ngày 10/08/2027
9 tháng Bảy năm Đinh Mùi · ngày Tân Dậu
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 9 tháng Bảy năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Tân Dậu · tháng Mậu Thân · năm Đinh Mùi
- Trực
- Trừ
- Thần trực nhật
- Nguyên Vũ (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Chủy (xấu)
- Tiết khí
- Lập thu
- Tuổi xung
- Mão · kỵ nhất Ất Mão
- Hướng Sát
- Đông
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Bình thường
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Nên tránh
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cúng tếGiải trừTháo dỡSửa chữa, xây dựngĐộng thổKhởi móngGác đòn dôngKê giườngLắp cửaĐào mươngĐào aoNhập liệmPhá thổMở huyệt, cải táng
Không nên làm
Cưới hỏiXuất hànhThêm người trong nhàLàm bếpNhập trạchChuyển nhàTrồng trọtNhậm chức
Cát thần: Âm Đức, Quan Nhật, Cát Kỳ, Trừ Thần, Minh Phệ. Hung thần: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Vãng Vong, Ngũ Ly, Nguyên Vũ. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.