Bỏ qua đến nội dung

Thứ tư

Ngày 11/08/2027

10 tháng Bảy năm Đinh Mùi · ngày Nhâm Tuất

Thông tin ngày

Âm lịch
10 tháng Bảy năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Nhâm Tuất · tháng Mậu Thân · năm Đinh Mùi
Trực
Mãn
Thần trực nhật
Tư Mệnh (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Sâm (tốt)
Tiết khí
Lập thu
Tuổi xung
Thìn · kỵ nhất Bính Thìn
Hướng Sát
Bắc
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Ăn hỏi (nạp thái)Đính ướcKhai quangXuất hànhGiải trừLập bàn thờXuất hỏaTháo dỡNhập trạchChuyển nhàSửa chữa, xây dựngGác đòn dôngKê giườngTrồng trọtMua gia súcGặp gỡ họ hàng, bạn bèLắp đặt máy mócSe tơ, dệt vải

Không nên làm

Chặt câyTạ thổĐưa tangCúng tếLàm bếpĐộng thổPhá thổAn tángCầu phúc

Cát thần: Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Dương Đức, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Lục Nghi, Kính An, Tư Mệnh. Hung thần: Yếm Đối, Chiêu Dao, Thiên Cẩu, Cửu Không. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.