Chủ nhật
Ngày 29/08/2027
28 tháng Bảy năm Đinh Mùi · ngày Canh Thìn
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 28 tháng Bảy năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Canh Thìn · tháng Mậu Thân · năm Đinh Mùi
- Trực
- Thành
- Thần trực nhật
- Kim Quỹ (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Hư (xấu)
- Tiết khí
- Xử thử
- Tuổi xung
- Tuất · kỵ nhất Giáp Tuất
- Hướng Sát
- Nam
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Rất phù hợp
- Khai trươngTheo tuổi →Rất phù hợp
- Nhập trạchTheo tuổi →Rất phù hợp
- Động thổTheo tuổi →Rất phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Rất phù hợp
- Xuất hànhTheo tuổi →Phù hợp
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cưới hỏiCúng tếCầu phúcLập đàn cúngCúng phổ độChuyển nhàNhập trạchĐộng thổChữa bệnhKhai trươngGiao dịchKý kết khế ướcKhai quangSửa chữa, xây dựngLàm xe, nông cụLập bàn thờKê giườngSăn bắtSăn bắnĐan lưới
Không nên làm
Ăn hỏi (nạp thái)Đính ướcSe tơ, dệt vảiĐưa tangAn tángThăm người bệnh
Cát thần: Thiên Ân, Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Tục Thế, Kim Quỹ. Hung thần: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tứ Kích, Đại Sát, Huyết Kỵ, Phục Nhật, Đại Hội. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.