Chủ nhật
Ngày 01/08/2027
29 tháng Sáu năm Đinh Mùi · ngày Nhâm Tý
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 29 tháng Sáu năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Nhâm Tý · tháng Đinh Mùi · năm Đinh Mùi
- Trực
- Chấp
- Thần trực nhật
- Thiên Hình (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Hư (xấu)
- Tiết khí
- Đại thử
- Tuổi xung
- Ngọ · kỵ nhất Bính Ngọ
- Hướng Sát
- Nam
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Nên tránh
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Tắm gộiCắt tócSăn bắtNhập liệmDi quanPhá thổMở huyệt, cải tángAn táng
Không nên làm
Xuất hỏaCưới hỏiNhập trạchLàm bếpGác đòn dôngĐộng thổ
Cát thần: Thiên Ân, Kim Đường, Giải Thần, Minh Phệ Đối. Hung thần: Nguyệt Hại, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Tứ Phế, Ngũ Hư, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Quy Kỵ, Thiên Hình. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.