Bỏ qua đến nội dung

Xem ngày theo việc

Ngày động thổ đẹp tháng 5 năm 2029

Tháng 5/2029, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.

11 ngày hợp động thổ tháng 5/2029

Thứ năm, 03/05/2029

Rất phù hợp

20 tháng Ba năm Kỷ Dậu · ngày Quý Tỵ · Hoàng đạo (Minh Đường) · trực Trừ · sao Đẩu

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Thìn (07:00–08:59)
Kỵ tuổi:
Đinh Hợi
Chi tiết ngày 03/05

Chủ nhật, 06/05/2029

Phù hợp

23 tháng Ba năm Kỷ Dậu · ngày Bính Thân · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Bình · sao Hư

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Ngày Nguyệt kỵ.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Tuất (19:00–20:59), Mão (05:00–06:59)
Kỵ tuổi:
Nhâm Dần
Chi tiết ngày 06/05

Thứ hai, 07/05/2029

Rất phù hợp

24 tháng Ba năm Kỷ Dậu · ngày Đinh Dậu · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Định · sao Nguy

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với động thổ.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Ngọ (11:00–12:59), Tỵ (09:00–10:59)
Kỵ tuổi:
Quý Mão
Chi tiết ngày 07/05

Thứ ba, 08/05/2029

Phù hợp

25 tháng Ba năm Kỷ Dậu · ngày Mậu Tuất · Hắc đạo (Bạch Hổ) · trực Chấp · sao Thất

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Ngày hắc đạo.
Giờ tốt:
Tỵ (09:00–10:59), Ngọ (11:00–12:59)
Kỵ tuổi:
tuổi Thìn
Chi tiết ngày 08/05

Thứ sáu, 11/05/2029

Rất phù hợp

28 tháng Ba năm Kỷ Dậu · ngày Tân Sửu · Hắc đạo (Nguyên Vũ) · trực Thành · sao Lâu

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
  • + Trực Thành thuận cho khởi sự.
  • + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với động thổ.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Ngày hắc đạo.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Hợi (21:00–22:59), Thân (15:00–16:59)
Kỵ tuổi:
Ất Mùi
Chi tiết ngày 11/05

Chủ nhật, 13/05/2029

Phù hợp

1 tháng Tư năm Kỷ Dậu · ngày Quý Mão · Hắc đạo (Nguyên Vũ) · trực Khai · sao Mão

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
  • + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với động thổ.
  • − Ngày hắc đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59)
Kỵ tuổi:
Đinh Dậu
Chi tiết ngày 13/05

Thứ hai, 14/05/2029

Phù hợp

2 tháng Tư năm Kỷ Dậu · ngày Giáp Thìn · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Bế · sao Tất

  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Tỵ (09:00–10:59), Thìn (07:00–08:59)
Kỵ tuổi:
Canh Tuất
Chi tiết ngày 14/05

Thứ tư, 16/05/2029

Rất phù hợp

4 tháng Tư năm Kỷ Dậu · ngày Bính Ngọ · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Trừ · sao Sâm

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59)
Kỵ tuổi:
Nhâm Tý
Chi tiết ngày 16/05

Chủ nhật, 20/05/2029

Phù hợp

8 tháng Tư năm Kỷ Dậu · ngày Canh Tuất · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Chấp · sao Tinh

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Hợi (21:00–22:59), Mão (05:00–06:59)
Kỵ tuổi:
Giáp Thìn
Chi tiết ngày 20/05

Thứ tư, 23/05/2029

Rất phù hợp · đẹp nhất

11 tháng Tư năm Kỷ Dậu · ngày Quý Sửu · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · trực Thành · sao Chẩn

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
  • + Trực Thành thuận cho khởi sự.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với động thổ.
Giờ tốt:
Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59), Mão (05:00–06:59)
Kỵ tuổi:
Đinh Mùi
Chi tiết ngày 23/05

Thứ năm, 31/05/2029

Phù hợp

19 tháng Tư năm Kỷ Dậu · ngày Tân Dậu · Hắc đạo (Chu Tước) · trực Định · sao Đẩu

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Ngày hắc đạo.
Giờ tốt:
Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59)
Kỵ tuổi:
Ất Mão
Chi tiết ngày 31/05

Ngày nên tránh động thổ tháng 5/2029

Ngày động thổ được chọn thế nào

Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.

Chọn ngày động thổ theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.

Xem theo tuổi

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày