Bỏ qua đến nội dung

Thứ bảy

Ngày 26/05/2029

14 tháng Tư năm Kỷ Dậu · ngày Bính Thìn

Thông tin ngày

Âm lịch
14 tháng Tư năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Bính Thìn · tháng Kỷ Tỵ · năm Kỷ Dậu
Trực
Bế
Thần trực nhật
Tư Mệnh (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Đê (xấu)
Tiết khí
Tiểu mãn
Tuổi xung
Tuất · kỵ nhất Nhâm Tuất
Hướng Sát
Nam
Ngày kỵ dân gian
Nguyệt kỵ

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Ngoài ra không nên làm việc khác

Không nên làm

Không ghi nhận.

Cát thần: Thiên Đức Hợp, Thời Đức, Dương Đức, Phúc Sinh, Tư Mệnh. Hung thần: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư, Phục Nhật. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày